Giao diện công khai: chỉ hiển thị kết quả đã duyệt và công khai.
| Mã | Nội dung | Yêu cầu xã nhóm 3 | Đơn vị | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 8.1 | Hệ thống thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt ≥80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất thải rắn phát sinh | Đạt | Phòng Nông nghiệp và Môi trường | Chưa công khai |
| 8.2 | Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón | ≥90% | Phòng Nông nghiệp và Môi trường | Chưa công khai |
| 8.3 | Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường | 1 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường | Chưa công khai |
| 8.4 | Có phương án và thực hiện phương án phù hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường | Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom, xử lý bằng biện pháp phù hợp đạt ≥50%. | Phòng Nông nghiệp và Môi trường | Chưa công khai |
| 8.5 | Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn; có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xử lý chất lượng nước mặt ao hồ, kênh mương trên địa bàn | Đạt | Phòng Nông nghiệp và Môi trường | Chưa công khai |
Dữ liệu công khai được tách khỏi dữ liệu điều hành nội bộ. Chỉ các kết quả, snapshot và minh chứng đã được phép công khai mới xuất hiện.
Đăng nhập để cập nhật dữ liệu, thẩm định, quản lý minh chứng, điều hành và quyết định nội dung được công khai.